
một cá nhân (hoặc một cơ quan hay tổ chức) thuê sử dụng theo hợp đồng với cơ quan bưu điện các loại thiết bị đầu cuối của mạng viễn thông (máy điện thoại, teletip, máy telex, tổng đài cơ quan, máy fax, vv.) trong một thời hạn xác định.
là tổ chức, cá nhân được cấp chứng thư số, chấp nhận chứng thư số và giữ khoá bí mật tương ứng với khoá công khai ghi trên chứng thư số được cấp đó.
Nguồn: 26/2007/NĐ-CP
xem thêm: thuê, mượn, mướn, thuê mướn, thuê bao
| Lĩnh vực: toán & tin |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|